Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    lop 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Thúy Duyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:05' 30-03-2020
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
    TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT

    ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
    Tên học phần: KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Thời gian làm bài: phút;
    (20 câu trắc nghiệm)

    
    Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
    Lớp:
    Mã đề thi 136
    
    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
    Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................

    Câu 1: Một thuật toán là:
    A. Việc chỉ ra tường minh một cách tìm Input từ Output
    B. Một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện ta nhận được Input cần tìm từ Output.
    C. Việc chỉ ra tường minh một cách tìm Output từ Input
    D. Một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện ta nhận được Output cần tìm từ Input.
    Câu 2: Thuật toán có tính:
    A. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn B. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định.
    C. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn D. Tính tuần tự: Từ input cho ra output.
    Câu 3: Các bước tiến hành giải bài toán trên máy tính theo thứ tự là:
    A. Xác định bài toán, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, viết tài liệu, viết chương trình, hiệu chỉnh.
    B. Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, Xác định bài toán, Viết chương trình, hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
    C. Xác định bài toán, viết chương trình, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, hiệu chỉnh, viết tài liệu.
    D. Xác định bài toán, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu.
    Câu 4: Input, Output của bài toán là:
    A. Các thông tin đã có và các thông tin cần tìm
    B. Các thông tin cần tìm từ Output
    C. Các thông tin cần nghiên cứu thêm
    D. Các thông tin chưa biết
    Câu 5: Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây
    A. Chỉ bằng "giọng nói"
    B. Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)
    C. Chỉ bằng dòng lệnh (Command)
    D. Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)
    Câu 6: Trong Windows, qui định tên tập tin có độ dài tối đa là:
    A. 32 ký tự B. 16 ký tự C. 256 ký tự D. 255 ký tự
    Câu 7: Hệ điều hành là
    A. Phần mềm ứng dụng B. Phần mềm công cụ.
    C. Phần mềm hệ thống D. Phần mềm tiện ích.
    Câu 8: Hệ điều hành là:
    A. Bộ chương trình xử lí lệnh của máy tính
    B. Phần mềm ứng dụng.
    C. Tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống.
    D. Phần mềm tiện ích.
    Câu 9: Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ
    A. Trong RAM B. Trong CPU C. Trong ROM D. Trên bộ nhớ ngoài.
    Câu 10: Trong các phần mềm sau đây. phần mềm nào là phần mềm hệ thống.
    A. Microsoft Word B. Windows 98
    C. Chương trình quét và diệt vius Bk D. Turbo Pascal 7.0
    Câu 11: Tệp là
    A. một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lí;
    B. các thông tin lưu trên đĩa cứng;
    C. các thành phần nằm trong thư mục;
    D. đơn vị lưu trữ thông tin của một phần mềm ứng dụng;
    Câu 12: Trong hệ điều hành Windows tên tệp nào sau đây là hợp lệ?
    A. Hi?ban.TXT B. Baitap:2.Dat C. Baitap\pascal.PAS D. BT.DOC
    Câu 13: Để sao chép một thư mục ta thực hiện
    A. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục. chọn Copy;
    B. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục. chọn Paste;
    C. Nháy chuột vào tên thư mục. chon Copy;
    D. Nháy đúp chuột lên tên thư mục. chọn Copy;
    Câu 14: Input của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 +bx +c =0
    A. a,c,x B. a,b,c C. a,b,c,x D. A,b,x
    Câu 15: Cho thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối (hình bên):
    Với a = 45 và
     
    Gửi ý kiến